VinFast Lux A2.0

Khuyến mại: LH
Giá xe khi áp dụng tất cả các Ưu đãi hiện có
Model VinFast Lux A2.0
Hộp số Tự động AT - 8 cấp
Động cơ 2.0 Lít
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Nhiên liệu Xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu 7 lít/100km Cao tốc

VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan 5 chỗ ngồi nằm trong phân hạng D xe Sedan cao cấp tại Việt Nam. VinFast Lux A2.0 sử dụng động cơ Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp. Công suất cực đại đạt 174 mã lực, mô-men xoắn cực đại 300 Nm ở bản tiêu chuẩn, nâng cao.  Ở phiên bản cao cấp Lux A2.0 đạt công suất cực đại lên đến 228 mã lực, mô men xoắn cực đại 350 Nm.

VinFast Lux A được phân phối với 3 phiên bản: tiêu chuẩn, nâng cao và cao cấp cùng sử dụng hộp số Tự động 8 cấp ZF, hệ thống dẫn động cầu sau (RWD).

Lux A2.0 có kích thước tổng thể lớn bậc nhất trong phân khúc cùng thiết kế ngoại thất đẳng cấp, sang trọng. Về nội thất, Lux SA có tùy chọn chất liệu nội thất thượng hạng và các trang thiết bị tiện nghi phong phú.

Khả năng vận hành mạnh mẽ và các tính năng an toàn vượt trội cũng là điểm nhấn của Lux A2.0. Đặc biệt về tính năng an toàn VinFast Lux A2.0 đã đạt chứng nhận 5 sao ASEAN NCAP.

Hãy click vào link bên dưới để tiếp tục khám phá các tính năng vượt trội và thông số chi tiết của VinFast Lux A2.0…

 

 

VinFast Lux A2.0 là mẫu xe được studio thiết kế xe hơi hàng đầu thế giới Pininfarinaphát triển từ bản phác thảo của ItalDesign – Thiết kế chiến thắng trong cuộc bình chọn với hơn 60.000 người Việt tham gia. Nguồn cảm hứng tạo nên Lux A2.0 chính là bản thân đất nước, người dân Việt Nam.  VinFast Lux A2.0 không chỉ mang phong cách và kiểu dáng Việt Nam mà còn khiến cho các khán giả quốc tế cảm thấy hứng thú.

VinFast Lux A2.0 thiết kế

Một trong những điểm nhấn Lux A2.0 chính là logo chữ “V” được đặt ở ngay trung tâm lưới tản nhiệt và dải đèn LED mỏng tạo thành hình chữ V ở bên ngoài. Phía bên phải lưới tản nhiệt có thêm một dấu gạch ngang, kết hợp với dải đèn LED phía trên thành chữ “F”, tạo thành chữ “VF” – chữ viết tắt của VinFast. Quả thật, các nhà thiết kế của VinFast và Pininfarina đã tạo ra những chiếc xe “vượt thời gian”, mỗi mẫu lại mang vẻ đẹp thanh lịch, đầy cảm hứng.

Đầu xe VinFast Lux A2.0

Thân xe

Với kích thước tổng thể lớn nhất phân khúc, nhìn ngang xe Lux A2.0 trường dài mạnh mẽ nhưng cũng không kém phần sang trọng. Dọc thân xe là các đường gân dập nổi vuốt từ hai cụm đèn pha và đèn hậu về phía giữa thân xe tạo cảm giác cứng cáp và vững trãi hơn cho xe. Thân xe Lux A2.0 nổi bật với bộ mâm hợp kim kích thước lớn lên đến 19 inch (bản cao cấp). Đặc biệt mâm xe thiết kế với 5 chấu cứng cáp thể thao. Bản cao cấp mâm xe được kết hợp 2 màu đen và màu kim loại giúp xe thể thao và vững chãi hơn.  Một số chi tiết ốp chrome phần chân cánh cửa, hông xe, xung quanh phần kính cũng là những điểm nhấn tạo sự sang trọng và lịch lãm hơn.

Thân xe VinFast Lux A2.0

Đuôi xe

Tương tự phần đầu xe, phần đuôi xe cũng là điểm nhấn trong ngôn ngữ thiết kế của Lux A2.0. Đuôi xe nổi bật với Logo chữ V ở giữa và dải LED tạo hình chữ V bên ngoài vuốt đều về hai bên cụm đèn hậu LED. Cụm đèn hậu dạng LED kéo dài một phần về phía ngang thân xe tạo cảm giác tổng thể liền mạch của Lux A2.0. Đặc biệt phía dưới là ốp cản sau được trang bị bộ ống xả kép mạ chorme hình tứ giác làm cho Lux A thêm phần sang trọng và mạnh mẽ.

Đuôi xe VinFast Lux A2.0

MỘT SỐ CHI TIẾT NGOẠI THẤT LUX A2.0

Với kích thước tổng thể cùng trục cơ sở lớn nhất phân khúc, VinFast Lux A2.0 sở hữu một không gian nội thất rộng rãi, sang trọng và tiện nghi. Khu vực bảng táp lô với màn hình cảm ứng lớn lên đến 10.4 inch điều khiển hầu hết các chức năng trong xe.

Nội thất VinFast Lux A2.0

Lux A2.0 có vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút điều khiển chức năng với logo V nổi bật ở chính giữa với nhiều tính năng được tích hợp như điều chỉnh 4 hướng, tích hợp điều chỉnh âm lượng, tự điều chỉnh khi lùi, kiểm soát hành trình, gạt mưa tự động.. Đặt ngay phía sau là cụm đồng hồ lái với màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch kết hợp hai đồng hồ analog báo tốc độ xe và vòng tua máy…

Toàn bộ hệ thống ghế ngồi đều bọc da cao cấp với 3 màu tùy chọn Trắng BE, Nâu, Đen. Đặc biệt ở phiên bản cao cấp nội thất được trang bị chất liệu da thượng hạng NAPPA: Tùy chọn 1 trong 3 màu Đen – Táp lô ốp nhôm, màu Be – Táp lô ốp gỗ, màu Nâu – Táp lô ốp nhôm. Ngoài ghế ngồi, các chi tiết ốp cửa, bệ tỳ tay, ốp các khu vực phía dưới taplo cũng được bọc da cùng với chất liệu da của ghế… và các đường chỉ khâu một cách sắc sảo, tinh tế càng làm tăng vẻ sang trọng và đẳng cấp của nội thất Lux A2.0

Được định vị ở phân khúc xe sang nên không gian nội thất Lux A2.0 được trang bị khá nhiều tiện nghi (tùy theo phiên bản) như: Chức năng sạc điện thoại không dây, Kết nối Wifi, Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị bản đồ, Camera 360 độ, Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion, Ghế lái và ghế hành khách phía trước chỉnh điện 12 hướng, Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm, Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10.4”….

MỘT SỐ CHI TIẾT NỘI THẤT LUX A2.0

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH MẠNH MẼ VINFAST LUX A2.0

VINFAST LUX A2.0 sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.0L. Sản sinh công suất 174 mã lực / 300 Nm (phiên bản tiêu chuẩn và nâng cao). Đặc biệt ở phiên bản cao cấp, Công suất cực đại đạt 228 mã lực và moment xoắn cực đại đạt 350 Nm. Sức mạnh truyền đến bánh sau (RWD) thông qua hộp số tự động ZF 8 cấp.

Thông số cơ bản Động cơ Lux A2.0

PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN NÂNG CAO CAO CẤP
Động cơ Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (Hp/rpm) 174/4.500-6.000 228/5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300/1.750-4.000 350/1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái Thủy lực điều khiển điện

AN TOÀN VƯỢT TRỘI LUX A2.0

Với hệ thống khung gầm chắc chắn và hàng loạt tính năng an toàn cao cấp. VinFast Lux A2.0 đã đạt chứng nhận an toàn ASEAN NCAP 5 sao – mức cao nhất trong hệ thống đánh giá mức độ an toàn của Chương trình Đánh giá xe mới khu vực Đông Nam Á.

Vinfast Lux a2.0 đạt chứng nhận 5 sao an toàn asean ncap

PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN NÂNG CAO CAO CẤP
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng chống trơn trượt TSC
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật ROM
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe và chức năng cảnh báo điểm mù Không
Camera 360 độ tích hợp màn hình Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế thứ 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa khi xe di chuyển
Cốp xe có chức năng đóng mở điện Không
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa khóa mã hóa

PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN

THÔNG SỐ CƠ BẢN

Dài x rộng x cao 4.973 x 1.900 x 1.500 (mm)
Chiều dài cơ sở 2.968 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 150 (mm)
Động cơ 2.0 lít, I4 Turbo
Công suất cực đại 174 hp tại 4.500-6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 300 Nm tại 1.750-4.000 vòng/phút
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD)

TRANG THIẾT BỊ

  • Đèn phía trước, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn hậu LED
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED, tự động điều chỉnh khi lùi
  • La-zăng hợp kim nhôm 18”
  • Ống xả đơn
  • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
  • Màn hình thông tin lái 7”
  • Da tổng hợp màu Đen – Taplo ốp hydrographic vân carbon
  • Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
  • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10.4”
  • Ổ điện xoay chiều 230 V
  • Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
  • Chức năng chống trượt (TCS)
  • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
  • Camera lùi
  • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
  • 6 túi khí

PHIÊN BẢN NÂNG CAO

THÔNG SỐ CƠ BẢN

Dài x rộng x cao 4.973 x 1.900 x 1.500 (mm)
Chiều dài cơ sở 2.968 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 150 (mm)
Động cơ 2.0 lít, I4 Turbo
Công suất cực đại 174 hp tại 4.500-6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 300 Nm tại 1.750-4.000 vòng/phút
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD)

TRANG THIẾT BỊ

  • Đèn phía trước, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn hậu LED
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED, tự động điều chỉnh khi lùi
  • Kính cách nhiệt tối màu, viền trang trí chrome
  • La-zăng hợp kim nhôm 18”
  • Ống xả đôi
  • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
  • Màn hình thông tin lái 7”
  • Da tổng hợp màu Đen – Taplo ốp hydrographic vân carbon
  • Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
  • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10.4”
  • Chức năng sạc điện thoại không dây
  • Kết nối Wifi
  • Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị bản đồ
  • Rèm che nắng kính sau điều khiển điện
  • Ổ điện xoay chiều 230 V
  • Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
  • Chức năng chống trượt (TCS)
  • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
  • Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe
  • Chức năng cảnh báo điểm mù
  • Camera 360 độ
  • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
  • Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
  • 6 túi khí

PHIÊN BẢN CAO CẤP

THÔNG SỐ CƠ BẢN

Dài x rộng x cao 4.973 x 1.900 x 1.500 (mm)
Chiều dài cơ sở 2.968 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 150 (mm)
Động cơ 2.0 lít, I4 Turbo
Công suất cực đại 228 hp tại 5.000-6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 350 Nm tại 1.750-4.000 vòng/phút
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD)

TRANG THIẾT BỊ

  • Đèn phía trước, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn hậu LED
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED, tự động điều chỉnh khi lùi
  • Kính cách nhiệt tối màu, viền trang trí chrome
  • La-zăng hợp kim nhôm 19”
  • Ống xả đôi
  • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
  • Màn hình thông tin lái 7”
  • Nội thất da NAPPA: Tùy chọn 1 trong 3 màu: Đen,Táp lô ốp nhôm – màu Be, Táp lô ốp gỗ –  màu Nâu, Táp lô ốp nhôm.
  • Ghế lái và ghế hành khách phía trước chỉnh điện 12 hướng
  • Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
  • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng 10.4”
  • Chức năng sạc điện thoại không dây
  • Kết nối Wifi
  • Hệ thống âm thanh 13 loa có âm-ly & Chức năng định vị bản đồ
  • Hệ thống ánh sáng trang trí nội thất
  • Rèm che nắng kính sau điều khiển điện
  • Ổ điện xoay chiều 230 V
  • Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
  • Ôp để chân ghế lái bằng ghép không gỉ
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
  • Chức năng chống trượt (TCS)
  • Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
  • Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe
  • Chức năng cảnh báo điểm mù
  • Camera 360 độ
  • Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
  • Cốp xe có chức năng đóng/mở điện
  • 6 túi khí
THÔNG SỐ/ PHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN NÂNG CAO CAO CẤP

Kích thước & khối lượng

Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Tự trọng/ tải trọng (kg) 1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150

Động cơ & vận hành

Động cơ Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (Hp/rpm) 174/4.500-6.000 228/5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300/1.750-4.000 350/1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với tay đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái Thủy lực điều khiển điện

Ngoại thất

Đèn phía trước Chiếu xa & chiếu gần & chiếu sáng ban ngày Led
Chế độ tự động bật/tắt đèn pha
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm) đèn pha trước
Đèn chiếu sáng ban ngày Led
Đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu góc Led
Cụm đèn hậu Led
Đèn chào mừng
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ, Chức năng sấy gương, Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu Không 2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau & kính sau
La-zăng hợp kim nhôm 18 inch 19 inch
Lốp (trước/sau) 245/45 R18; 245/45 R18 245/40 R19; 275/35 R19
Viền trang trí Chrome bên ngoài Không
Ống xả cản sau Ống xả đơn Ống xả đôi
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu) Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

Nội thất

Số chỗ ngồi 5 chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7”, màu
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng
điện + 4 hướng đệm lưng)
Điều chỉnh ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng
điện + 4 hướng đệm lưng)
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 60/40
Nội thất 1 màu Da tổng hợp màu đen Taplo ốp hydrographic vân carbon Không
Nội thất tùy chọn Không – Nội thất da NAPPA Đen, Taplo ốp nhôm, Trần nỉ màu đen.

– Nội thất da NAPPA Nâu, Taplo ốp nhôm,  Trần nỉ màu đen.

– Nội thất da NAPPA Be, Taplo ốp gỗ, Trần nỉ màu be

Vô lăng Bọc da, Chỉnh tay 4 hướng, Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại  rảnh tay, Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa Hàng ghế 1: điều  hòa tự động, 2 vùng độc lập; Hàng ghế 2: cửa thông gió điều hòa; Lọc gió; Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10,4”, màu
Chức năng sạc không dây ( điện thoại, thiết bị ngoại vi) Không
Kết nối Bluetooth
Cổng USB 4
Kết nối wifi hotspot Không
Hệ thống âm thanh 8 loa 13 loa có amply & Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm)
Hệ thống ánh sáng trang trí Không (Đèn chiếu sáng bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (taplo, táp bi cửa xe)
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện Không
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/ đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast

An toàn

Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng chống trơn trượt TSC
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật ROM
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe và chức năng cảnh báo điểm mù Không
Camera 360 độ tích hợp màn hình Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế thứ 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa khi xe di chuyển
Cốp xe có chức năng đóng mở điện Không
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm và chìa khóa mã hóa

(*) Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước, một số hình ảnh xe có thể khác so với thực tế.

Vehicle price (đ)
Interest rate (%)
Period (month)
Down Payment (đ)
Calculate
Monthly Payment
Total Interest Payment
Total Amount to Pay

Bảng tính trả góp mang tính chất tham khảo. Để được tư vấn chi tiết về các thủ tục mua xe trả góp. Lãi suất ưu đãi của các ngân hàng. Quý khách hàng vui lòng liên hệ số điện thoại Hotline trên website của chúng tôi.

Họ và tên

Địa chỉ

Điện thoại

Loại xe/Model

Khu vực

Thời gian bạn muốn
Yêu cầu khác


Bằng cách điền thông tin Đăng ký lái thử, bạn sẽ được lên một lịch hẹn lái thử xe ô tô VinFast, chúng tôi sẽ liên hệ lại bạn ngay sau khi nhận thông tin.

SẢN PHẨM KHÁC

KÊNH VINFAST ÔTÔ MINH ĐẠO

Contact Me on Zalo